Free Shipping on orders over US$39.99 0969314856

Máy đo sức gió đa năng M&MPro ANAM4836V

Yêu thíchYêu thíchĐã loại bỏ khỏi danh sách yêu thích 0
So sánh

Danh mục:

Máy đo gió đa chức năng

 Máy đo gió này có kích thước nhỏ, nhẹ, dễ mang theo. Mặc dù phức tạp và cao cấp, nhưng thuận tiện để sử dụng và hoạt động. Độ bền của nó sẽ cho phép nhiều năm sử dụng nếu các kỹ thuật hoạt động tuân thủ theo hướng dẫn. Xin vui lòng đọc các hướng dẫn sau đây cẩn thận và luôn giữ hướng dẫn sử dụng ở nơi dễ thấy.

Máy đo sức gió đa năng M&MPro ANAM4836V

Máy đo sức gió đa năng M&MPro ANAM4836V

1. ỨNG DỤNG:
Sử dụng rộng rãi trong việc lưu dữ liệu cho lò hơi, công nghiệp điện lạnh, ống thông gió, giám sát môi trường, đo lường chuyển hướng, dự báo thời tiết, lưu thông tin của các mốc thời tiết cho công việc ngoài trời và sở cứu hỏa.
2. CHỈ SỐ KỸ THUẬT:

2.1 kỹ thuật tổng quát

Màn hình 0.5″ (13 mm) 4-digit LCD
Đơn vị đo Vận tốc không khí: m/s, km/h, ft/min, knots
Lưu lượng không khí: CMM (m3 /min) ;

CFM  (ft3 /min)

Lực gió : Force
Chiều cao sóng: m
Nhiệt độ: oC & oF
Dữ liệu ghi Không giới hạn
Dữ liệu nhớ 24 Nhóm
Tỉ lệ lấy mẫu Khoảng 2 giây
Cảm biến Cảm biến lưu lượng ánh sáng:

Quả bóng ma sát thấp.

Cảm biến nhiệt:

Nhiệt điện trở chính xác

Tự động tắt 0-9 Phút tùy chọn
Dữ liệu ra RS 232 C
Nhiệt độ hoạt động 32oF to 122oF (0oC to 50oC)
Độ ẩm hoạt động Max.80%RH
Nguồn điện 4×1.5AAA
Khối lượng 260g (0.57Ib) Bao gồm cả pin
  & probe
Kích thước 156x67x28mm

(6.1×2.6×1.1)

  Đầu dò: đường kính72mm
Phụ kiện Hướng dẫn  ………………1 pcs

Hộp  ………………………1 pcs

Bộ cảm biến dò ……………………….1 pcs

Phụ kiện chọn thêm Cable+Software for RS232C

 2.2 Phạm vi đo.

Vận tốc Phạm vi Resolution Độ chính xác  
m/s (meters per see) 0.4-45.0 0.1 m/s ± (2%+

0.1m/s)

 
km/h (kilo-

meters/hour)

1.4-162.0 0.1 km/hr ±(2%+

0.1km/hr)

 
ft/min (feet

per minute)

80-8860 0.1 ft/min ±(2%+

1ft/min)

 
knots (nautical

MPm

0.8-88.0 0.1 knots ±(2%+

0.1 nots)

 
Lưu lượng

CMM(cubic  

meters/min)  

       
0-9999 0.001 to 1    
CFM (cubic ft/min) 0-9999 0.001 to 1    
  Phạm vi Resolution Độ chính xác
Lực gió 0-12 0.1 ±0.5
Chiều cao sóng 0-14 0.1 ±0.1
Nhiệt độ không khí 14 – 140°F 0.1oF 0.9 oF
  -10-60°C 0.1oC 0.5°C
           

1 knot = 1 hải lý / giờ = (1 852 / 3 600) m/s

 3. MÔ TẢ

3-13Max. value indicator

3-14 Parameter indicator

3-15 Temp. unit

3-16 B. Scale unit memorized

3-17 Area unit

3-18 Speed & Flow unit

3 -19 measurement reading

3 -20 Browsing indicator

3-21 Number of reading

3-22 Low battery indicator

3-23 Memory indicator

4. HOẠT ĐỘNG

Bật máy đo bằng cách sử dụng nút Power trước khi đo

4.1    Các phép đo vận tốc không khí (air velocity)
a. Chọn chức năng vận tốc sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị tốc độ khi chế độ vận tốc được chọn.
b. Chọn các đơn vị vận tốc không khí mong muốn sử dụng nút UNIT. Màn hình LCD sẽ phản ánh việc lựa chọn đơn vị hiện tại (ft / min, km / h, m / s hoặc hải lý / giờ (knots)).
c. Đặt cảm biến trong không khí hiện hành với dấu chấm màu vàng bên cánh phải đối mặt với các luồng không khí (xem hình 3)
d. Vận tốc không khí sẽ được hiển thị trên dòng trên của màn hình LCD.

4.2   Đo lưu lượng không khí (CMM / CFM)

a. Chọn dòng chức năng bằng cách sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị lưu lượng(Flow) khi chế độ lưu lượng được chọn.
b. Chọn các đơn vị lưu lượng không khí mong muốn sử dụng nút UNIT. Màn hình LCD sẽ phản ánh việc lựa chọn đơn vị hiện tại (m 3 / phút, fe / phút).
c. Luồng khí được dựa trên các kích thước cụ thể của ống đo. Đối với các đồng hồ đo theo chuẩn CMM (mét khối trên phút m3/phút) hoặc CFM ( Feet khối trên phút  fe / phút), người dùng phải đưa vào tiết diện của ống.Đầu vào kích thước diện tích không chính xác sẽ cho kết quả đo có sai sót. Để đầu vào kích thước diện tích chính xác :
c.1 chỉ cần bấm và giữ DEL / MENU chính đủ dài cho đến khi(“area”) “Diện tích” hiển thị trên màn hình, sau đó thả nó ngay lập tức. Nó mất khoảng 8 giây.
c.2 Giá trị diện tích trước đây được lưu trữ sẽ được hiển thị trên màn hình LCD. Xin vui lòng sử dụng nút UP hoặc DOWN để thay đổi giá trị diện tích với các kích thước diện tích chính xác. Sau đó bạn nhấn UP hoặc DOWN  để tăng giảm giá trị. Để thoát, chỉ cần nhấn phím bất kỳ, ngoại trừ phím UP hoặc DOWN. Thủ tục này có thể được thực hiện bất cứ khi nào cần thiết mỗi khi diện tích của ống được thay đổi.
d. Đặt cánh trong dòng khí (hình 3). Hãy chờ khoảng 2 giây cho quá trình đọc lưu lượng không khí ổn định. Phương trình dưới đây được sử dụng để tính toán Lưu lượng không khí :

AIR FLOW = (AIR VELOCITY) x (AREA) 

 4.3    Những phép đo lực gió.

a. Lựa chọn chức năng đo lực gió sử dụng nút FUNCTION.màn LCD sẽ hiển thị “B.Scale” khi chế độ luồng được lựa chọn.

b. đặt cảm biến trong không khí hiện thời với dấu chấm vàng ở phía của luồng khí thổi tới (hình 3).

c.  Lực gió sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.

4.4   Đo chiều cao sóng

a. Chọn chức năng bằng cách sử dụng nút FUNCTION. Màn hình LCD sẽ hiển thị Sóng khi chế độ sóng được chọn.

b. Đặt cảm biến trong không khí hiện hành với dấu chấm màu vàng bên cánh phải       đối mặt với các luồng không khí (xem hình 3)

c. Chiều cao sóng dạng sóng biển sẽ được hiển thị trên màn hình LCD.

Đánh giá của người dùng

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Viết đánh giá

Hiện tại không có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Máy đo sức gió đa năng M&MPro ANAM4836V”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Quyền truy cập đăng nhập / đăng ký bị vô hiệu hóa tạm thời
So sánh các mặt hàng
  • Toàn bộ (0)
So sánh